| I. Chính sách & Cam kết Chiến lược (FSC & Quản trị) |
| 1 |
Tuyên bố thực hiện FSC-POL-01-04 2016 |
|
| 2 |
Cam kết thực hiện quản lý rừng bền vững theo tiêu chuẩn FSC |
|
| 3 |
Sổ tay quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn FSC-STD-LAO-01-2020 |
|
| 4 |
Quy định về quản lý nhãn hiệu FSC |
|
| 5 |
Bản nhận diện rủi ro và biện pháp kiểm soát trong hoạt động quản lý rừng |
|
| 6 |
Bản cam kết hỗ trợ FSC thực hiện các yêu cầu thử nghiệm sợi |
|
| II. Quyền lao động, An toàn & Chăm sóc Lao động |
| 1 |
Cam kết tuân thủ các công ước số 29 và 105, công ước số 138 và 182, công ước số 100 và 111 |
|
| 2 |
Bản cam kết tuân thủ các công ước số 87 và số 98 |
|
| 3 |
Quy định về bình đẳng giới và giải quyết việc làm |
|
| 4 |
Quy định về chăm lo sức khoẻ và an toàn lao động |
|
| 5 |
Quy định về an toàn lao động |
|
| 6 |
Quy định về tập huấn an toàn vệ sinh lao động trong khai thác mủ cao su |
|
| 7 |
Quy định về phòng, chống quấy rối tình dục |
|
| 8 |
Thông báo quy định về an toàn lao động phòng chống cháy nổ |
|
| 9 |
Thông báo quy định về kỷ luật lao động |
|
| 10 |
Thông báo chính sách BHXH Lào đối với người lao động Lào |
|
| 11 |
Thông báo chính sách tuyển dụng lao động |
|
| 12 |
Quy định về cung cấp thông tin cho người lao động |
|
| 13 |
Quy định về quản lý các khu nhà tập thể toàn công ty |
|
| 14 |
Quy định về xây dựng và quản lý lán trại |
|
| III. Môi trường, Bảo tồn & Đa dạng Sinh học |
| 1 |
Quy định về quản lý, bảo vệ rừng trong phạm vi quản lý của công ty |
|
| 2 |
Kế hoạch bảo vệ vùng kết nối đa dạng sinh học và khu vực hành lang ven suối giai đoạn 2020-2054 |
|
| 3 |
Quy định Số 03 về cấm săn bắt, bẫy động vật trong rừng tự nhiên |
|
| 4 |
Quy định về quản lý các loài sinh vật biến đổi gen, tác nhân kiểm soát sinh học và các loài ngoại lai trong hoạt động quản lý rừng |
|
| 5 |
Quy định về quản lý những tác động của việc khai thác và vận xuất lâm sản để bảo tồn các giá trị môi trường |
|
| 6 |
Quy định về quản lý, phát triển cơ sở hạ tầng, hoạt động vận tải và lâm sinh liên quan đến môi trường và các loài quý hiếm, nguy cấp |
|
| 7 |
Kế hoạch giám sát năng suất rừng trồng |
|
| 8 |
Quy định về hướng dẫn giám sát các hoạt động quản lý rừng của công ty |
|
| IV. Quản lý Chất thải, Hóa chất & Vật tư |
| 1 |
Quy trình quản lý chất thải |
|
| 2 |
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường |
|
| 3 |
Phân loại thu gom chất thải |
|
| 4 |
Biện pháp xử lý chất thải |
|
| 5 |
Biên bản giao nhận chất thải |
|
| 6 |
Quy định về thu gom và xử lý rác thải trong quản lý rừng |
|
| 7 |
Kế hoạch giảm thiểu sử dụng phân vô cơ giai đoạn 2024-2028 |
|
| 8 |
Kế hoạch giám sát nguồn nước |
|
| 9 |
Quy định về quản lý dịch, sâu bệnh hại tổng hợp |
|
| 10 |
Quy định về quản lý và sử dụng thuốc phòng trị bệnh loét sọc mặt cạo cao su |
|
| 11 |
Quy định về quản lý, sử dụng hoá chất |
|
| 12 |
Quy định Số 02 về việc quản lý kho vật tư và hóa chất |
|
| 13 |
Quy trình kiểm soát kỹ thuật khai thác mủ ngoài vườn cây |
|
| V. Quan hệ Cộng đồng & Giải quyết Tranh chấp |
| 1 |
Quy định về tôn trọng quyền của cộng đồng dân cư trong địa bàn công ty hoạt động |
|
| 2 |
Quy định về cơ chế tiếp nhận và giải quyết đơn thư, góp ý của các bên liên quan |
|
| 3 |
Quy định về tham vấn các bên liên quan |
|
| 4 |
Quy định về giải quyết tranh chấp giữa công ty với cộng đồng địa phương |
|
| 5 |
Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp giữa công ty với người lao động |
|
| 6 |
Quy định về khiếu nại, tố cáo |
|
| VI. Liêm chính & Đối tác |
| 1 |
Bản cam kết thực hiện phòng chống tham nhũng |
|
| 2 |
Quy định về phòng, chống tham nhũng |
|
| 3 |
Quy định về đánh giá năng lực nhà thầu |
|